Chính sách, bảng giá Shophouse Vinpearl Phú Quốc liền kề tổ hợp casino Phú Quốc ️ Thông tin dự kiến: Diện tích: 80m2 - 160m2 Xây dựng: 3 – 5 tầng Bàn giao hoàn thiện mặt ngoài Giá bán từ 10 tỷ - 15 tỷ/căn Tự kinh doanh cho thuê các mặt hàng cao cấp Thanh toán 35% chỉ từ 3,5 tỷ/căn Đặc biệt shophouse là mảng bất động sản có tỷ lệ chuyển nhượng tốt nhất, có thể chốt lời ngay 2 tỷ - 3 tỷ/căn trong khoảng thời gian rất nhắn Thị trường cho thuê shophouse rất sôi động, giá thuê trung bình từ 3000$ - 6000$/tháng Chính sách ngân hàng dự kiến: Hỗ trợ vay 65% Thời gian 18 – 36 tháng Hỗ trợ lãi suất 0%, miễn phí trả nợ trước hạn, ân hạn nợ gốc Liên hệ viber zalo: +84936299002
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5043, SA
Ascot Park, Marion, Mitchell Park, Morphettville, Park Holme
Dân số
20,327 người ( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,151 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $694 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,837 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,307 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,553 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,614 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55.8% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 12.6% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 31.2% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.5% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.3% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.8% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.8% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.4% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 7.4% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 6.6% (SA: 3.3% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.7% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 4% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.4% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 3.2% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.5% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.9% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.8% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 3.5% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Arabic: 1.9% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.9% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.2% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 6% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.2% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 28.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.9% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.9% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.8% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 694 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.1% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 17% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.8% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.8% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.7% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.6% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 3.2% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.5% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.4% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.4% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.7% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.1% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.1% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.2% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5043, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm