Cho thue 2 phong single Dia chi: 35 beaumont cresent Lalor vic 3075 Gia: $440 mot thang, bao dien nuoc gas va internet Gan trung tam, gan shopping centre, cach xe bus 2 mins va cach xe train 10 mins Thuan tien cho ban nao hoc latrobe hoac rmit bundoora Moi chi tiet xin lien lac ... gap Linda 0412097678
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3075, Vic
Lalor, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
23,219 người ( TONG_DAN_SO )
49.9% Nam | 50.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,209 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $542 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,489 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,348 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,733 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 351 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,775 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 88.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.9% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Italian: 12.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Australian: 12.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 10.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Macedonian: 9% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Greek: 7.9% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 5.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 4.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 70% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 10.6% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Macedonian: 7.6% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.8% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 22.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 16.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Islam: 15.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Eastern Orthodox: 13.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 18.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 15.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 51.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 542 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 16.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3075, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm