Cho thuê phòng single trên đường Riversdale . Nhà thuận tiện cho các bạn học ở swinburne và làm ở richmond, dockland hay city (Tram 70 và 75 ngay trước cửa). Tram 16 cách 5' đi bộ. Nhà sạch sẽ chỉ có 2 người ở và k có ý định thêm người. Nhà vệ sinh và nhà tắm k chung nhau. Đồ đạc đủ hết chỉ việc dọn vào. Phòng tắm có bồn và buồng kính, máy giặt máy sấy đủ hết. Phòng có tủ quần áo to, cửa sổ rộng, thoáng mát. Đi bộ đến swinburne hết 8' Địa chỉ 114 Riversdale Phong single: 600/month bill share Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3121, Vic
Burnley, Cremorne, Richmond
Dân số
31,534 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,363 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,376 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,150 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,283 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,943 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,298 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 15.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 51.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 32% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 54.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 14.4% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 6.9% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.5% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 3.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại England: 3.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Greek: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 54.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 4.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 4.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 53.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 75.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,376 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 43.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 19% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 24.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 3.8% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Train: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3121, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm