Dư một phòng single bed room cho share Melbourne
- Melbourne City, Vic
- 27/02/2017
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Melbourne City, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 27/02/2017
Dư một phòng single bed room cho share Melbourne
Nhà unit bự mới xây, brand new. Full facilities, đầy đủ tiện nghi.Phòng độc lập dưới lầu, độc lập toilét. Phòng trải thảm và có tủ âm quần áo. Nhà tắm, phòng khách và kitchen share chung, ngay kế dandenong station, đi bộ 5 phút là tới. Kế station có bus 902, 903 và nhiều bus khác rất tiện travel. Bạn nào có xe thì ngay kế dandenong by pass. Lái qua springvale đi chợ thì chừng 15 phút.
Giá cả thương lượng.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Victoria
Dân số
6.5 triệu người( TONG_DAN_SO )
49.2% Nam | 50.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1.72 triệu gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $803 (AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,136 (AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,759 (AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 2.81 triệu ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 370 (AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,859 (AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 73.4% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 12.1% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 13.9% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 28.5% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 32.2% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36.1% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 29.2% (AU: 33%) ( )
- Australian: 27.2% (AU: 29.9%) ( )
- Irish: 9.4% (AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 8.2% (AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 6.6% (AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 65% (AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 4% (AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.7% (AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.5% (AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 67.2% (AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 30.2% (AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.4% (AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1.8% (AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Greek: 1.6% (AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 38.8% (AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 20.5% (AU: 20%) ( )
- Anglican: 6.5% (AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.2% (AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 29.2% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.9% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.9% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 62.4% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 803 (AU: 805)( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5% (AU: 5.1%)( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- People who travelled to work by car as driver or passenger (b): 54.5% (AU: 57.8%) ( DRIVER_ )
- Car, as driver: 49.9% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Worked at home: 25.7% (AU: 21%) ( DRIVER_ )
- Did not go to work: 11.2% (AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
- People who travelled to work by public transport (a): 4.4% (AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.4% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.8% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.6% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
