Dư phòng cho thuê vùng Springvale
- Springvale, Vic
- 17/11/2015
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Springvale, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 17/11/2015
PHÒNG CHO THUÊ
Địachỉ: 16 Hanleth ave Springvale Melbourne Victoria 3171
Nhà 16 Hanleth có 1 phòngtrống sau ngày21/11/2015, vì vậy các bạn Nữ du học sinh có nhu cầu tìm phòng để ở. Xin hãy lien lạc với Trang ngay hôm nay để xem phòng và đặt phòng trước nha.
Thuê phòng ở nhàTrang các bạn sẽ có được nhiều thuận lợi.
• Vịtrí : GầnXe bus 902 & 811, Shopping Aldi và gần chợ springvale
• Nội Thất: Nhà có đầy đủ đồ dung bạn không cần bỏ thêm chi phí mua sắm. ( Tủlạnh, Máygiặt, giường, mềm và nồi cơm điện chén đũa tủ quần áo và bàn học…)
• Sân vườn: rộng rãi có xào phơi đồ, car park thoảimái.
• Giá: giá nhà phải chăng, bao bill điện, nước, gas Thêm vào đó Trang sẽ trả tiền mua giấy vệ sinh, bột giặt và đồ nêm trong nhà.
• Trang rất vui vẻ than thiện với bạn bè của bạn ghé thăm. Không cấm đoán bạn bè tới chơi.
Điều kiên cho bạn:
• Nữ du học sinh
• Single : $450 / couple Nữ: $650
• Khônghútthuốc
• Biết giữ vệ sinh sạch sẽ
Bạn có thể liên hệ với Trang qua số điện thoại.
Địachỉ: 16 Hanleth ave Springvale Melbourne Victoria 3171
Nhà 16 Hanleth có 1 phòngtrống sau ngày21/11/2015, vì vậy các bạn Nữ du học sinh có nhu cầu tìm phòng để ở. Xin hãy lien lạc với Trang ngay hôm nay để xem phòng và đặt phòng trước nha.
Thuê phòng ở nhàTrang các bạn sẽ có được nhiều thuận lợi.
• Vịtrí : GầnXe bus 902 & 811, Shopping Aldi và gần chợ springvale
• Nội Thất: Nhà có đầy đủ đồ dung bạn không cần bỏ thêm chi phí mua sắm. ( Tủlạnh, Máygiặt, giường, mềm và nồi cơm điện chén đũa tủ quần áo và bàn học…)
• Sân vườn: rộng rãi có xào phơi đồ, car park thoảimái.
• Giá: giá nhà phải chăng, bao bill điện, nước, gas Thêm vào đó Trang sẽ trả tiền mua giấy vệ sinh, bột giặt và đồ nêm trong nhà.
• Trang rất vui vẻ than thiện với bạn bè của bạn ghé thăm. Không cấm đoán bạn bè tới chơi.
Điều kiên cho bạn:
• Nữ du học sinh
• Single : $450 / couple Nữ: $650
• Khônghútthuốc
• Biết giữ vệ sinh sạch sẽ
Bạn có thể liên hệ với Trang qua số điện thoại.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3171, Vic
Springvale, Greater Dandenong, Melbourne Region, toria
Dân số
22,174 người( TONG_DAN_SO )
51.4% Nam | 48.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,495 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $558 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,470 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,402 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,097 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 357 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,750 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 69.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 20.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 39.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 31.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 23.1% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 7.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 6.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Khmer (Cambodian): 6.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 28.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 20.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 7.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Cambodia: 5.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 80.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 25.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 18.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 6.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 24.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 23.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Catholic: 16.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 10.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 22.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 12.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 53.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 558 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 8.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 20% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 15.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 11.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 8.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 7.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 58.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 7.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 4.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 68.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
