Nhà ở khu Doolandella còn 2 phòng trống cho thuê. Nhà mới, sạch sẽ và thoáng mát. Lái xe 3 phút tới Inala shopping center, 2 phút tới Forestlake shopping centre. Thích hợp cho bạn nào đi làm và có xe (bus 100 cạnh nhà nhưng hơi xa để tới city). Hiện tại chỉ có 2 người ở trong nhà( đều đi làm fulltime chẳng mấy khi ở nhà nên ban ngày rất yên tĩnh). Partially furnished, mình đã sắm gần đủ đồ đạc trong nhà, bạn chỉ cần kiếm 1 cái đệm nữa là đủ. Tiền rent là $100 single, Bills shared( khoảng $15-20/wk). Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4077, Qld
Doolandella, Durack, Inala, Richlands
Dân số
35,805 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,855 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $592 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,476 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,342 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,059 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 340 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,517 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 70.9% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.8% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 50.4% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.9% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 25.6% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 20.2% (Qld: 0.7% | AU: 1.3%) ( )
English: 18% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 16.6% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 4.4% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 4% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.9% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 15.2% (Qld: 0.5% | AU: 1%) ( )
Sinh tại New Zealand: 4% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 3.3% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.8% (Qld: 1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52.2% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 41.6% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 22.2% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Samoan: 2.6% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Somali: 2.4% (Qld: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 26.2% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.3% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 10.7% (Qld: 1.4% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 10% (Qld: 1.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 7.8% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 16.5% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21.6% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.9% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 55.1% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 592 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.5% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 16.2% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 16% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 14.6% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.7% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.6% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.7% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 6.7% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 63.4% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 8.4% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.4% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.9% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.5% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.9% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.4% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.4% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.4% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4077, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm