Phòng cho thuê có thể ở ngay . Nhà có đồ đạc đầy đủ tiện nghi : bàn ghế, giường đệm, quạt điện, điều hòa hai chiều, tủ âm tường... Nhà gạch sạch đẹp và ấm vào mùa đông, có đầy đủ đồ dùng trong bếp. Vị trí nhà đi lại thuận tiện : + cách Deakin 5 phút đi bộ, cach Holmesglen và Box Hill 7-8 phút đi xe). + Nhà cách Bus stops (281, 767...) va Trạm 75 (stop 63) 4-5 phút đi bộ, + cách stop cuối cùng của Trạm 70 khoảng 10 phút, rất thuận tiện cho việc đi học, đi làm và mua đồ ăn Việt. Nhà ít người vì có 3 phòng, ở trong khu vực an ninh và yên tĩnh nên thuận lợi cho học tập và nghiên cứu. Giá có thể thương lượng. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3125, Vic
Burwood, Whitehorse Area, Melbourne Region, toria
Dân số
15,147 người ( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,519 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $681 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,242 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,684 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,630 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 411 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 57.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 15.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 37.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 25% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 20.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 7.4% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Indian: 6.7% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 48.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 13.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 6.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 3.2% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 50.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 49.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 16.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 6.5% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Hinduism: 5.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 681 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.9% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3125, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm