Unit Wileypark, Sydney , cách ga nủa phút đi bộ , 25 phút xe lửa city , 4 phút bankstownt , 5 phút campcie , trước của nhà shop, xung quanh của sắt an toàn , sạch sẽ . An toàn thuận tiện cho bạn nữ đi làm về muộn , có phòng dubbed, , 2 tủ âm . 2 giường , bàn học , đầy đủ chăn , gối , cho 1 bạn nữ vào cùng , tiết kiệm được tiền , ( shares cùng 1 bạn du học hải phòng ) bao điện , Internet , nấu ăn cùng ,yeu Tien nu , sạch sẽ , gọn gàng, Đt : Julie Vui vẻ , thân thiện , nhiệt tình , Để biết thêm chi tiết, many thanks , đi qua chấm dùm e nhe . Khỏi troi bài ạ .
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2195, NSW
Lakemba, Wiley Park
Dân số
27,103 người ( TONG_DAN_SO )
54.2% Nam | 45.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,003 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $532 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,298 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,234 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,501 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,700 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 26.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 68.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.5% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 56.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 20% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 19.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Bangladeshi: 13.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Indian: 9.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
Australian: 8.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Lebanese: 7.9% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
English: 6.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 32.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Bangladesh: 14% (NSW: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 7.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Pakistan: 5.4% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Lebanon: 4.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 85.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Bengali: 17.5% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 17% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Urdu: 12.3% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Tiếng Arabic: 12.2% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 58.8% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 9.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Catholic: 9.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 7.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Eastern Orthodox: 3.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 30% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 43.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 532 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 12.8% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 18.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 12.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 12.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.7% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 6.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.4% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.9% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2195, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm