Phòng Master rât rộng North Melbourne
- North Melbourne, Vic (Melbourne City)
- 02/09/2016
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 116 O’Shanassy Street, North Melbourne 3051
- Chưa cập nhật
- 240
- 02/09/2016
Mình có một phòng master cần cho thuê.
Phòng rộng có giường queen size, tủ âm tường, bàn học rộng, 2 ghế dựa, tủ đầu giường lớn, kệ sách có 4 ngăn, mỗi ngăn dài gần 2m, quạt, chăn mỏng mùa hè, chăn bông mùa đông, phòng tăm riêng to gần băng phòng ngủ có bồn nằm, kính khắp nơi, toilet riêng ngay chân cầu thang, có ban công rộng riêng nhìn ra công viên, rất thoáng, mùa hè thì mát, mùa đông thì ấm,
Nhà 1 trệt, 1 lầu, 2 phòng ngủ, đủ đồ dùng, 1 phòng giặt, 2 phòng tắm và 2 toilet riêng. Nhà rất yên tĩnh và khuôn viên rất an ninh và yên tĩnh dù đi bộ 1’ ra công viên, 1’ ra bus stop 402, 2’ ra tram stop 57, 10’ ra North Melbourne Station, 15’ ra Melbourne University và các bệnh viện lớn.
$240/tuần cho 1 người, $290/tuần cho 2 người, chỉ dọn vệ sinh phòng và phòng tăm riêng của mình. bao điện,nước, gas, internet high speed, tisues, xà bông giặt, nước rửa tay, rửa chén, wrap ... chỉ cần xách quần áo vào ở.
Phòng trống từ 13/09/2016, bond $1000.
Vui lòng liên hệ: Mary 0411191654 hay [email protected] , địa chỉ 116 O’Shanassy Street, North Melbourne 3051.
Cảm ơn các bạn.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3051, Vic
North Melbourne, Melbourne City Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
14,953 người( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,115 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $943 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,478 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,717 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,809 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,035 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 4.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 68.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 26.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 63.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 13.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 19.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 21.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 17.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 17.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Irish: 9.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 7.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 49% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 2.8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 2.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 2.6% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 53.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 44.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 9.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 3.1% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 52.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 11.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 9.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 7% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Buddhism: 4.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 52.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 3.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 67.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 943 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 44.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.2% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 18.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 12.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 5.7% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 3.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 3.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
