Share phòng giá rẻ ở Elizabeth city. Nhà nằm trong trung tâm cách tafe SA Elizabeth city 7 phút đi bộ, train 10 phút đi bộ, xe buýt 5 phút, shopping 10 phút đi bộ. Cần hai em sinh viên, nhà mình rộng giá phòng $100_$120, nếu thích thuê cho mình biết trong 3 tuần có thể dọn vào. Ưu tiên sinh viên đang khó khăn giá có thể rẻ một chút. Nếu ăn uống cần người nấu tuỳ vào mỗi sinh viên $50-$100 thương lượng được. Address: 7Dauntsey Road Elizabeth SA 5112. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5112, SA
Elizabeth, Elizabeth East, Elizabeth Grove, Elizabeth South, Elizabeth Vale, Hillbank
Dân số
20,445 người ( TONG_DAN_SO )
49.9% Nam | 50.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,970 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $512 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,302 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $992 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,814 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 230 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,192 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 66% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.4% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 31.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 43% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21.5% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.5% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 38.7% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 30.6% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.3% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 6.3% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
German: 5.1% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 63.6% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.3% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 2.1% (SA: 0.5% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 2% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Bhutan: 2% (SA: 0.1% | AU: 12,002) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 17.8% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Nepali: 4.6% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 2.2% (SA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Arabic: 1.2% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.4% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 10.9% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.5% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6.9% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Islam: 6.3% (SA: 2.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 7.3% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 12.1% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 47.7% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 512 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 12.8% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 18% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 15.5% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.4% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.9% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 10% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.6% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.1% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 68.6% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.1% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.1% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Motorbike/scooter: 0.7% (SA: 0.4% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 11.8% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 11.6% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7.8% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.6% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.1% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 14.3% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.2% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.6% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 50.1% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.6% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5112, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm